VAN CỬA ĐỒNG MIHA

Thông số kỹ thuật:

                   inch

Cỡ van

mm

1/2

 

15

3/4

 

20

1

 

25

1.1/4

 

32

1.1/2

 

40

2

 

50

2.1/2

 

65

3

 

80

4

 

100

Mã SP – code M0037 M0044 M0051 M0068 M0075 M0082 M0099 M0105 M0112
A (mm) 15 15 18 19 21.4 22.5 27.5 32.5 38
B (mm) 11 12 13 14.5 15 16 20 22.5 27
ØC (mm) 15 19.5 24.5 32 35 46 60 72 93
ØE (mm) 54 54 60 72 72 77 96 110 127
H (mm) 68 79 92 108 114 141 171 194 237
SW (mm) 26 32 38 48 54 65 83 94 124
L (mm) 42 44 52 56 62 67.5 80 89 110
Trọng lượng (g) 270 336 458 668 838 1345 2420 3100 6130
Cái / hộp 10 10 6 5 4 2 1 1 1
Giá bán (Vnđ/cái) 123.200 150.700 210.100 310.200 394.900 631.400 1.259.500 1.618.100 3.228.500

VAN CỬA ĐỒNG MBV

Thông số kỹ thuật:

                 inch

Cỡ van

mm

1/2

 

15

3/4

 

20

1

 

25

1.1/4

 

32

1.1/2

 

40

2

 

50

2.1/2

 

65

3

 

80

4

 

100

 SP – Code M0129 M0136 M0143 M0150 M0167 M0174 M0181 M0198 M0204
A (mm) 13 13 15 17 18.5 9 22 24.8 25.8
B (mm) 9.5 9.5 10 12 12.5 13 16.5 17 17
ØC (mm) 14 18.5 22 30 34 44 60 72 88
ØE (mm) 54 54 60 72 72 77 96 110 127
H (mm) 67 75 86 102 114 129 163 192 217
SW (mm) 24.5 30 37 46.5 52.5 64.5 81 94 122
L (mm) 38 40 44.5 51 56 58 68 76.5 84
Trọng lượng (g) 202 255 350 568 705 972 2095 2705 4700
Cái / hộp 10 10 6 5 4 2 1 1 1
Giá bán (Vnđ/1c) 94.100 118.300 159.500 267.300 332.200 475.200 1.083.500 1.439.900 2.502.500

VAN CẦU GANG JIS10K

Size: 2.1/2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 8

Cấu tạo và hoạt động: Van hơi – GLOBE VALVES

Van hơi : Thuộc nhóm CLOSING-DOWN  

● Có phần thân phồng ra và việc điều chỉnh được thông qua trục quay và đĩa.

● Nhiệm vụ: Điều chỉnh dòng chảy, Dừng và bắt đầu dòng chảy, Van hoạt động thường xuyên.

● Ứng dụng: Trong hệ thống khí ga, chất lỏng không lẫn tạp chất rắn.

Dòng chảy đi qua Van cửa là dòng chảy thẳng hướng thì trong Van hơi dòng chảy khi qua van bị chuyển hướng

van cầu hơi

Sự đổi hướng dòng chảy này tạo nên sự cuộn xoáy và áp suất của dòng chảy qua Van hơi cũng bị giảm nhiều hơn, do đó năng lượng đòi hỏi để chuyển chất lỏng qua Van hơi cũng lớn hơn. Trong Van hơi phần đáy của cửa van nằm song song với hướng của dòng chảy.

Trong van cửa, lực ma sát giữa vòng làm kín và van chỉ được chấm dứt khi van được mở hoàn toàn. Còn trong Van hơi cửa van không trượt dọc theo bề mặt của vòng làm kín, do vậy mọi tiếp xúc giữa cửa van và vòng làm kín sẽ chấm dứt khi bắt đầu có dòng chảy.

Đối với van cửa khi thực hiện quá trình đóng và mở van sẽ xảy ra sự mài mòn do lực ma sát giữa các vòng làm kín và cửa van còn đối với Van hơi thì chỉ tạo nên sự mài mòn nhỏ. Do vậy trong các công việc đòi hỏi phải vận hành van một cách thường xuyên thì van điều tiết là loại thích ứng hơn.

Khi van cửa được dùng trong quá trình điều tiết thì sự mài mòn của dòng chảy tạo nên độ mòn không đồng đều ở phần đáy của cửa van.

Còn trong van điều tiết ( Van hơi ) khi ở vị trí điều tiết thì toàn bộ phần cửa van nằm trong dòng chẩy do đó sự mài mòn xảy ra đồng đều hơn. Khi vòng làm kín và cửa van bị mài mòn đồng đều nhau thì sau một thời gian sử dụng lâu dài vẫn giữ được độ kín của nó. Vì lý do này nên chúng thường được dùng trong quá trình điều tiết dòng chảy.

cấu tạo Van hơi

Trong hình vẽ mô tả van đang ở vị trí điều tiết. Khi dòng chảy từ điểm A tới điểm B thì khả năng cửa van đóng bất thình lình và tắc nghẽn khi nó ở gần với vòng làm kín. Để có được sự vận hành ổn định, van điều tiết phải được lắp đặt vào hệ thống  theo hướng dòng chảy vật chất đi từ phần dưới của cửa van lên.


Van hơi đôi khi cũng được thiết kế theo dạng góc.


cấu tạo van góc

Hướng dòng chảy qua van dạng này bị thay đổi ít hơn so với van điều tiết thông thường nên độ xoáy của dòng chảy và sự sụt áp đi qua van cũng ít hơn.

Thiết kế cửa van:

Cửa van của Van cầu hơi (van điều tiết) cũng có nhiều dạng thiết kế khác nhau. Loại thông dụng nhất là dạng nút. Loại này có dạng côn ở phần dưới.


cấu tạo Van hơi

Vòng làm kín cũng có dạng côn ăn khớp với cửa van. Vì thế nếu như cửa van có khuyết tật một phần thì nó vẫn giữ được độ kín.

Có rất nhiều dạng thiết kế cửa nút khác nhau nên trong sử dụng ta phải lựa chọn loại thích ứng cho công việc đòi hỏi.

Hình trên mô tả dạng cửa nút thao tác nhanh khi thực hiện việc đóng hay mở dòng chảy chỉ cần những chuyển động nhỏ của cần van. Loại này thường dùng trong quá trình đóng hay mở dòng chảy .

Các van điều tiết có cửa van dạng nút thường có nhiều kiểu thiết kế khác nhau

cấu tạo Van hơi

Ví dụ như cửa dạng chữ V, cửa cân bằng ( dạng thẳng ), cửa với đường làm kín, cửa dạng chốt. Với các dạng cửa van loại này những chuyển động nhỏ của cần van chỉ tạo nên những thay đổi nhỏ trong lưu lượng dòng chảy. Những Van hơi (van điều tiết) thường được sử dụng ở vị trí mở một phần và vị trí đóng vì mục đích sử dụng loại van này là để dùng điều tiết dòng chảy.

Hình vẽ dưới đây mô tả một dạng khác của Van hơi (van điều tiết) chúng được gọi là đĩa van nhiều thành phần.

cấu tạo Van hơi

Cửa van được chế tạo bằng kim loại và lớp vật liệu có tính đàn hồi như cao su. Khi đóng van hoàn toàn vòng làm kín sẽ tiếp xúc với lớp vật liệu đàn hồi.

Trong hệ thống ống dẫn đôi khi có chứa các tạp chất rắn, những tạp chất này có thể lắng đọng trên bề mặt vòng làm kín hay cửa van và chúng có thể làm cho van không thể đóng được hoàn toàn. Khi sử dụng đĩa nhiều thành phần thì các tạp chất rắn này sẽ tiếp xúc với phần vật liệu có tính chất đàn hồi do đó ta vẫn có được độ kín khi van ở vị trí đóng.

Hình vẽ dưới đây mô tả một loại cửa van khác. Trong loại này cửa van và vòng làm kín đều được chế tạo bằng kim loại, khi đóng van nếu như có các tạp chất rắn lắng đọng trên vòng làm kín hay cửa van thì chúng sẽ bị nghiền nhỏ.

cấu tạo Van hơi

khớp nối rắc co

THÔNG TIN SẢN PHẨM KHỚP NỐI CHỐNG RUNG  LOẠI NỐI REN

Khớp chống rung rắc co  loại nối ren là loại khớp nối mềm (Expansion Joint) chất lượng cao có 2 đầu kết nối bằng ren. Sản phẩm có thể chịu được lực nén, ép, độ giãn nở, chống rung hiệu quả được lắp đặt trên các hệ thống đường ống, các máy bơm trong các khu công nghiệp, nhà máy, các trạm bơm nước, ống dẫn nước với nhiều kích thước ống khác nhau. Khớp chống rung rắc co  máy bơm giúp liên kết các thiết bị trên cùng hệ thống với nhau và đảm bảo an toàn cho các thiết bị này.

Sản phẩm Khớp chống rung rắc co  loại nối ren có nhiều kích cỡ. Hàng luôn có sẵn trong kho, Có CO/CQ đầy đủ

  • Khớp nối chống rung  DN15 lắp đường ống phi Φ21mm (½”)
  • Khớp nối chống rung  DN20 lắp đường ống phi Φ27mm (¾”)
  • Khớp nối chống rung  DN25 lắp đường ống phi Φ34mm (1″)
  • Khớp nối chống rung  DN32 lắp đường ống phi Φ42mm (1¼”)
  • Khớp nối chống rung  DN40 lắp đường ống phi Φ48mm (1½”)
  • Khớp nối chống rung  DN50 lắp đường ống phi Φ60mm (2″)

CHỐNG RUNG CAO SU

THÔNG TIN SẢN PHẨM KHỚP NỐI MỀM CAO SU MẶT BÍCH

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại khớp nối mềm chống rung cho hệ thống đường ống. Khớp nối mềm cao su kết nối mặt bích theo yêu chuẩn

– Khớp nối mềm cao su mặt bích hay còn gọi khớp nối chống rung mặt bích , dùng cho ngành đường ống có độ co giãn, chống rung đường ống, chịu áp suất và chống ăn mòn áp dụng hầu hết vào những công trình cấp thoát nước, hệ thống hút khói, hệ thống khí ga…..

khớp nối mềm cao su mặt bích hay còn gọi khớp nối chống rung mặt bích , SUS201, SUS304, SUS316, SCS13, SCS14

Kết nối mặt bích: JIS 10K, BS, DIN, JIS, ANSI, 5K, 10K, 16K, 20K,

Kích cỡ  có sẵn trong kho:  DN40 – DN50 – DN65 – DN80 – DN100 – DN125 – DN150 – DN200 – DN250 – DN300 – DN350 – DN400 – DN450 – DN500 – DN600

Khớp nói mềmKhớp nói mèmKhớp nối chống rung. khớp nối mềm

Khớp nối mềm áp lực cao

THÔNG TIN SẢN PHẨM KHỚP NỐI MỀM ÁP LỰC CAO

Khớp nối mềm áp lực cao dùng cho vị trí thẳng, độ cong cho phép. Dùng để hấp thụ rung động. Vòng ron làm kín bằng thép không gỉ chống ăn mòn dùng để nối với ống.

Đường kính danh nghĩa: 6A ÷ 200A.

Chiều dài tiêu chuẩn: 200, 300, 400, 500, 600, 800, 1000mm, các chiều dài khác có thể cung cấp theo nhu cầu.

Đầu nối tiêu chuẩn: JIS 10k, 20k; ANSI 150, 300; DIN…

Vật liệu đầu nối: SS400 mạ kẽm, Inox 304.

Khớp nối mềm áp lực cao

Khớp nối mềm BE

THÔNG TIN SẢN PHẨM KHỚP NỐI MỀM BE

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP SÀI GÒN chuyên cung cấp các loại khớp nối BE chất lượng cao vs giá cả cạnh tranh nhất. Khớp nối BE nhập khẩu chính hãng đầy đủ CO, CQ.

Công dụng khớp nối BE:

– Khớp nối mềm BE dùng để nối ống và van.

Kết cấu: 

+ Thân khớp nối mềm BE được đúc bằng gang pha thép.

+ Zoăng cao su gồm 2 loại: Zoăng cao su hình côn mặt trong có kết cấu răng giúp tăng tối đa diện tích tiếp xúc với ống. Zoăng mặt bích có cấu tạo gân vào tai cầm giúp dễ dàng lắp đặt.

+ Bulong: được sử dụng loại bulong Inox 304 chất lượng cao,tăng khả năng chịu lực, chống han rỉ.

Ưu điểm khớp nối BE:

– Là phương pháp thi công tiến bộ. An toàn, dễ dàng lắp đặt đấu nối, hiệu quả trong công tác duy tu bảo dưỡng.

Mặt bích của khớp nối thích hợp với nhiều các tiêu chuẩn DIN, BS. Khớp nối mềm BE có thể sử dụng chung cho nhiều loại ống có chất liệu khác nhau:uPVC, HDPE, ống thép, ống gang. Việc sử dụng khớp nối mềm BE giúp tiết kiệm thời gian thi công, thời gian bảo trì,giảm chi phí quản lý vật tư, chi phí sản xuất.

– Áp lực trên máy đạt 30 kg.

– Áp lực làm việc đạt 20kg.

KHỚP NỐI MỀM MẶT BÍCH

THÔNG TIN SẢN PHẨM KHỚP NỐI MỀM HÀNG CHÍNH HÃNG

Chúng tôi xin giới thiệu tới Quý khách hàng sản phẩm Khớp nối mềm, khớp nối chống rung của hãng nổi tiếng. Khớp nối mềm cao su  được chế tạo từ cao su, 2 đầu lắp vào đường ống được làm bằng thép hoặc inox. Mặt bích theo tiêu chuẩn JIS, BS, DIN, ANSI….

Kích cỡ của khớp nối mềm loại mặt bích có từ size DN50 đến DN350. (50A – 300A)

Khớp nối mềm được dùng để khắc phục những hiện tượng rung, lắc của hệ thống đường ống. Các rung lắc này có thể do chênh lệch về áp suất, rung rắc do máy bơm và nhiều nguyên nhân khác. Có thể nói khớp nối mềm là thiết bị quan trọng dùng bảo vệ hệ thống đường ống của chúng ta.

** Hình ảnh trên chỉ mang tính minh họa. Sản phẩm thực tế có thể có những điểm khác so với hình ảnh trên website

Van một chiều bằng nhựa

THÔNG TIN SẢN PHẨM VAN MỘT CHIỀU BẰNG NHỰA PVDF

Van một chiều bằng nhựa PVDF hàng tốt giá rẻ, đa dạng kích cỡ. Van một chiều bằng nhựa PVDF được nhập khẩu từ các nước có nền công nghiệp tiên tiến trong khu vực.

Van một chiều là thiết bị ngăn chặn dòng chảy ngược trong hệ thống. Đây là thiết bị quan trọng bảo vệ các thành phần trong hệ thống như máy bơm, đồng hồ nước… Van một chiều bằng nhựa PVDF có đặc điểm là chịu được môi trường hóa chất.

Van một chiều nhựa luôn sẵn hàng trong kho của chúng tôi. Hàng hóa được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi giao tới khách hàng. Bảo hành đổi mới ngay lập tức khi có dấu hiệu hư hỏng, lỗi ký thuật của sản phẩm.

Van một chiều bằng nhựa PVDF. Van một chiều nhựa PVC

 

Van một chiều 10K – 10SN – Kitz

Van một chiều 10K - 10SN - Kitz

THÔNG TIN SẢN PHẨM VAN MỘT CHIỀU 10K – 10SN – KITZ

Nhà sản xuất: KITZ.

Kiểu nối: Ren.

Chất liệu van: FCD-S.

Kích thước van: Ø 15, Ø 20, Ø 25, Ø 32, Ø 40, Ø 50.

Bảng thông số kỹ thuật của van.

Van cầu JIS 10K - Kitz - 10SN

Van một chiều 10K – Kitz

Van một chiều 10K - 10SFBF - Kitz

THÔNG TIN SẢN PHẨM VAN MỘT CHIỀU 10K – KITZ

Nhà sản xuất: KITZ.

Kiểu nối: Mặt bích.

Chất liệu van: FCD-S.

Kích thước van: Ø 15, Ø 20, Ø 25, Ø 32, Ø 40, Ø 50.

Bảng thông số kỹ thuật của van.

Van cầu JIS 10K - Kitz - 10SFBF

ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC NÓNG

THÔNG TIN SẢN PHẨM ĐỒNG HỒ NƯỚC NÓNG 90°C ZENNER MẶT BÍCH

Đồng hồ lưu lượng nước nóng Zenner

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các loại đồng hồ đo lưu lượng nước, van nước công nghiệp và các thiết bị, vât tư ngành nước, dầu, khí, gas công nghiệp,

Đồng hồ lưu lượng nước nóng Zenner kiểu Woltman được nhập khẩu chính hãng. Sản phẩm có đầy đủ hóa đơn chứng từ, CO/CQ và đã có kiểm định.

Nhiệt độ tối đa làm việc của đồng hồ đo nước nóng hiệu Zenner đạt 90°C.

Sản phẩm có các kích thước từ DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200

Chúng tôi luôn cam kết giá rẻ nhất cho quý khách hàng. Sản phẩm được hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc.

Thông tin sản phẩm;

  • Tên sản phẩm: Đồng hồ đo nước nóng kiểu woltman hiệu Zenner
  • Dùng cho: Đo lưu lượng nước nóng
  • Kích thước:
  • Kiểu kết nối: Mặt bích
  • Kiểu lắp đặt: lắp đặt ngang, dọc và nghiêng

Kích cỡ sẵn có trong kho

Đồng hồ đo nước nóng hiệu ZennerĐồng hồ đo nước nóng hiệu Zenner

ĐỒNG HỒ NHIỆT ĐỘ

ĐỒNG HỒ NHIỆT ĐỘ

MÃ SP : DHN

Xuất xứ: Đức – Italy – Spain

Tình trạng hàng hóa: Hàng mới 100%

Thời gian bảo hành: 12 Tháng

Giá & thời gian giao hàng: Liên Hệ

HOTLINE : 0904.88.39.88 & 0969.362.368 Mr kiên

ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT

ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT

Xuất xứ: Đức – Italy – Taiwan

Tình trạng hàng hóa: Hàng mới 100%

Thời gian bảo hành: 12 Tháng

Giá & thời gian giao hàng: Liên Hệ

HOTLINE : 0904.88.39.88 & 0969.362.368 Mr Kiên

Bulông U (Ubolt)

Ubolt – Mã sản phẩm: Ub

Danh mục sản phẩm: Ubolt
Loại sản phẩm: Ubolt
Nhãn hiệu: 
Xuất xứ: 
Giá tham khảo: 0904.88.39.88

Giới thiệu sản phẩm:

Ubolt là sản phẩm được sử dụng rộng dãi trong thi công xây dựng, cơ khí… Với đặc tính dễ chế tạo, sử dụng đơn giản, linh hoạt, Ubolt được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: 

20150105175646m8p2620150105175658c8w1720150105175615477rv

Công ty TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC MINH PHÁT chuyên cung cấp và kinh doanh sản phẩm cơ khí U bolt với nhiều loại kích cỡ khác nhau, nhiều chủng loại với chất lượng tốt….

20141222113618y55q720150517115509cds0n201412221136136bb1m2014122211304814805

Thông tin:

Đường kính: theo yêu cầu

Bước ren: theo yêu cầu

Chiều dài: theo yêu cầu

Bề mặt: đen, mạ điện phân

Bu lông cường độ cao 8.8, 10.9 (Bu lông chịu lực)

Bu lông cường độ cao thường có cấp bền từ 8.8 trở lên. Bu lông cường độ cao thường được được dùng trong các liên kết chịu lực lớn như kết cấu thép, lắp đặt đường ống chịu áp cao, ngành công nghiệp nặng,…Công ty chúng tôi  cung cấp đầy đủ các chủng loại Bu lông cường độ cao, với chất lượng hàng đảm bảo, đúng tiêu chuẩn, giá cả hợp lý đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Bu lông lục giác cường độ cao

Bu lông lục giác cường độ cao

Bu lông tự đứt (S10T) cường độ cao 10.9

Bu lông tự đứt (S10T) cường độ cao

Bu lông neo cường độ cao

Bu lông móng (Bu lông neo) cường độ cao

1. Vật liệu sản xuất Bu lông cường độ cao:

Vật liệu dùng để sản xuất Bu lông cường độ cao cũng khác so với vật liệu để sản xuất các loại Bu lông thường và nó thường phải yêu cầu vật liệu phải có độ bền, độ cứng cao hơn, hoặc có thành phần các nguyên tố cr, ma,… nhất định trong thành phần vật liệu. Sau đây là ký hiệu một số vật liệu thường được dùng để sản xuất Bu lông cường độ cao: 30X, 35X, 40X, 30Cr, 35Cr, Scr420, Scr430.

2. Thông số kỹ thuật Bu lông cường độ cao:

– Kích thước:

Có đường kính: Từ M5 đến M72

Bước ren: 01 – 06

Chiều dài: Từ 10 – 300 mm

– Vật liệu chế tạo: Thép

– Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9

– Bề mặt: ôxi đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, nhuộn đen,….

– Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan….

Thông số cấp bền của Bu lông cường độ cao 8.8:

Trị số 8.8 là trị số thể hiện cấp bền của Bu lông. Bu lông cấp bền 8.8 nghĩa là số đầu nhân với 100 cho ta trị số giới hạn bền nhỏ nhất (MPa), số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (Mpa).

Như vậy Bu lông cường độ cao 8.8 là bu lông cường độ cao có giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.

2.1. Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt):

Bu lông cường độ cao DIN 933

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85

 

2.2. Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng):

Bu lông cường độ cao DIN 931

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
b1, L≤125 14 18 22 26 30 34 38 42 46 50
b2, 125<L≤200 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56
b3, L>200 57 61 65 69
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85
b1, L≤125 54 60 66 72 78 84 90 96 102
b2, 125<L≤200 60 66 72 78 84 90 96 102 108 116 124
b3, L>200 73 79 85 91 97 103 109 115 121 129 137

 

3. Tiêu chuẩn sản xuất Bu lông cường độ cao:

Bu lông cường độ cao sản xuất tuân theo các hệ tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).

BULONG INOX

Tìm hiểu về Bu lông INOX

Ngày nay trong cuộc sống hiện đại, bu lông inox được sử dụng rất nhiều trong những sản phẩm công nghiệp và công trình ở khắp mọi nơi trên thế giới.

Vậy những đặc điểm nổi bật nào đã làm cho nó gần như trở thành lựa chọn số 1 để tạo ra những thiết bị công nghiệp có tầm quan trọng trong xã hội như vậy? Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về Bu lôngngay trong bài viết dưới đây.

Đầu tiên để biết Bu lông inox có những ưu điểm nào, thì trước hết chúng ta cần biết công dụng của bu lông là gì và inox có tính chất gì? Bu lông là sản phẩm cơ khí dùng để ghép nối các chi tiết thành một khối, và mối ghép này có thể chịu lực rất tốt đồng thời ổn định trong thời gian dài. Mặt khác, inox hay còn được gọi là thép không gỉ, thực chất nó chỉ là hợp kim của sắt và một lượng crôm tối thiểu 10.5%, nó có màu bạc sáng bóng và có tính chất quan trọng nhất là không bị biến màu hay bị ăn mòn dễ dàng như các loại thép thông thường khác. Vì vậy trong đời sống, inox xuất hiện ở khắp mọi nơi và được sử dụng  rộng rãi trong mọi lĩnh vực dân dụng cũng như công nghiệp. Trong số đó, bu lông là một trong những vật thể làm bằng inox có tính ứng dụng rất quan trong trong nền công nghiệp sản xuất máy móc thiết bị. Khi những vật thể làm bằng inox được liên kết lại với nhau với lực tác dụng như bu lông thì lớp ôxit (do crôm bị oxi hoá tạo thành) của chúng có thể bị bay mất ngay tại các vị trí mà chúng liên kết với nhau, chỉ khi tháo rời chúng ra thì mới có thể thấy các vị trí đó bị ăn mòn. Với những đặc tính trên như có màu bạc sáng bóng rất đẹp, không bị ăn mòn, chống sét, chống gỉ….chúng ta có thể dễ dàng nhận thấy vì sao mà bu lông inox lại được các nhà sản xuất thiết bị công nghiệp lựa chọn đưa vào trong sản phẩm của mình. Sản phẩm sử dụng bu lông inoxvừa có tính thẩm mỹ lại vừa có độ bền lâu dài ổn định cùng thời gian, chịu được những điều kiện nhiệt độ và áp suất cao cũng như sự thay đổi của môi trường. Đây đều là những đặc tính quyết định thành công hàng đầu cho những sản phẩm công nghiệp có tầm quan trọng lớn đối với xã hội, như tàu thuyền, tàu điện, tàu ngầm.

Những con bu lông nói chung và những con bu lông inox nói riêng đều là những vật tuy bé nhỏ nhưng lại có tầm quan trọng lớn hơn gấp nhiều kích cỡ của nó, vì thiếu nó thế giới lại chẳng thể có được những sản phẩm công nghiệp vừa hiện đại vừa an toàn cho xã hội.