GIOĂNG AMIANG VÀ KHÔNG AMIANG

GIOĂNG MẶT BÍCH

Giăng Amiang và không Amiang

– chịu nhiệt lên đến 400 độ C
– Áp suất lên đến 80 bar
– Kích cỡ : 1/2 ” đến 12″ (DN15 – DN 300), dày 3mm
– phạm vi ứng dụng: các loại mặt bích tiếu chuẩn JIS-10K và DIN-PN16
– Môi chất: dầu, khí , Gas, nước, hóa chất, thực phẩm                                                                                                                                                                                                                                          –  Mọi chi tiết liên hệ hệ : Mr Kiên 0904.88.39.88 & 0969. 362.368

Bịt đầu inox , chén hàn inox

Mô tả sản phẩm

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC MINH PHÁT 

Chúng tôi Là nhà phân phối các sản phẩm ống hộp inox, Phụ kiện inox, Tấm ốp nhôm nhựa, Tấm kim loại màu, Inox Tấm , Inox Cuộn , Tôn inox, hàng đầu , Uy tín, Chất lượng và giá cả tốt nhất thị trường.

Hiện chúng tôi có phân phối các sản phẩm phụ kiện inox như Tê inox nối ren, Tê inox Hàn, Mặt Bích inox, Bịt đầu inox, cút inox các loại, đầy đủ size theo yêu cầu.

Sản phẩm bịt đầu inox chúng tôi cung cấp bao gồm : Bịt đầu ren trong inox, bịt đầu ren ngoài inox, bịt đầu hàn inox. ( Bịt đầu inox hay còn gọi là chén hàn inox được sử dụng nhằm mục đích bịt đầu cuối của sản phẩm ống inox làm tăng khả năng chịu áp lực )

Thông tin chi tiết sản phẩm và đặt hàng vui lòng liên hệ :

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC MINH PHÁT 

ADD    : SỐ 47 LÔ B2 – KĐT ĐẠI KIM -Q,HOÀNG MAI – TP HÀ NỘI 

Phone :  0904.88.39.88 – 0969362368

Website : www.Ducminhphat.com.vn

Email : ducminhvalve@gmail.com

 

Tê giảm inox hàn – phụ kiện inox

Mô tả sản phẩm

Tê giảm inox hàn, tê giảm inox công nghiệp, tê giảm inox 304, tê giảm inox 201, tê giảm inox hàn, tê giảm inox 316

THÔNG SỐ KỸ THUẬT : 

Nomimal diameter
outside diameter
(MM)
center to end
approx weight(KG/PCS)
DN INCH D1*D2 C M 5S 10S 20S 40S 80S 120S
20*20 3/4*3/4 25*25 26.7*26.7 29 29 0.07 0.08 0.10 0.11 0.12 0.13 0.13 0.15 0.16 0.18
20*15 3/4*3/4 25*18 26.7*21.3 29 29 0.06 0.07 0.09 0.10 0.11 0.12 0.12 0.13 0.15 0.16
25*25
1*1
32*32 33.4*33.4 38 38 0.11 0.12 0.19 0.20 0.21 0.22 0.23 0.25 0.30 0.32
25*20
1/3/4
32*25 33.4*26.7 38 38 0.10 0.11 0.18 0.19 0.20 0.21 0.22 0.24 0.28 0.31
25*15
1*1/2
32*18 33.4*21.3 38 48 0.09 0.10 0.17 0.18 0.19 0.20 0.21 0.23 0.27 0.30
32*32
1.1/4*1.1/4
38*38 42.2*42.2 48 48 0.19 0.20 0.36 0.39 0.39 0.45 0.42 0.52 0.63 0.73
32*25
1.1/4*1
38*18 42.2*33.4 48 48 0.18 0.19 0.33 0.35 0.37 0.39 0.40 0.42 0.58 0.68
32*20
1.1/4*3/4
38*25 42.2*26.7 48 48 0.17 0.18 0.31 0.32 0.34 0.36 0.38 0.40 0.55 0.65
32*15
1.1/4*1/2
38*20 42.2*21.3 48 57 0.16 0.17 0.30 0.31 0.33 0.35 0.36 0.38 0.52 0.68
40*40 1.1/2*1.1/2 45*45 48.3*48.3 57 57 0.35 0.45 0.26 0.36 0.65 0.76 0.78 0.88 1.08 1.18
40*32 1.1/2*1.1/4 45*38 48.3*42.2 57 57 0.32 0.42 0.21 0.65 0.63 0.76 0.72 0.82 0.99 1.09
40*25 1.1/2*1 45*32 48.3*33.4 57 57 0.27 0.37 0.45 0.65 0.52 0.73 0.60 0.80 0.83 1.03
40*20 1.1/2*3/4 45*25 48.3*26.7 57 57 0.26 0.36 0.44 0.64 0.51 0.66 0.58 0.68 0.80 1.00
45*15 1.12*1/2 45*18 48.3*21.3 57 64 0.25 0.35 0.42 0.62 0.48 0.64 0.56 0.66 0.78 0.78
50*50 2*2 57*57 60.3*60.3 64 60 0.49 0.50 1.03 1.05 1.11 1.13 1.15 1.18 1.65 1.67
50*40 2*1.1/2 57*45 60.3*48.3 64 57 0.44 0.45 0.93 0.95 1.01 1.03 1.04 1.06 1.48 1.50
50*32 2*1.1/4 57*38 60.3*42.2 64 51 0.40 0.43 0.81 0.89 0.88 0.94 0.98 1.00 1.37 1.42
50*25 2*1 57*32 60.3*33.4 64 44 0.39 0.40 0.70 0.84 0.83 0.88 0.82 0.84 1.31 1.34
50*20 2*3/4 57*25 60.3*26.7 64 76 0.37 0.38 0.70 0.80 0.77 0.85 0.87 0.90 1.24 1.27
65*65 2.1/2*21./2 76*76 73.0*73.0 76+ 70 0.87 0.76 1.21 1.25 1.65 1.73 2.10 2.12 2.80 2.88
65*50 2.1/2*2 76*57 73.0*60.3 76 67 0.82 0.81 1.17 1.16 1.54 1.48 2.00 1.98 2.74 2.09
65*40 2.1/2*1.1/2 76*45 73.0*48.3 76 64 0.77 0.76 1.11 1.10 1.41 1.38 1.89 1.88 2.56 2.55
65*32 2.1/2*1.1/4 76*38 73.0*42.2 76 57 0.75 0.74 1.10 1.08 1.35 1.30 1.80 1.89 2.50 2.25
65*25 2.1/*1 76*32 73.0*33.4 76 0.76 0.70 1.10 1.07 1.34 1.28 1.86 1.81 2.53 2.08

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC MINH PHÁT 

Là đơn vị phân phối phụ kiện đường ống ,van công nghiệp ,hệ thống PCCC ….vv Công ty TNHH đầu tư thương mại ĐỨC MINH PHÁT chúng tôi cung cấp ra thị trường các sản phẩm luôn tuân thủ Đúng Quy Cách, Đúng chất lượng, Đúng số lượng, Giá cả hợp lý nhất.

Sản phẩm ĐỨC MINH PHÁT  phân phối bao gồm :

INOX TRANG TRÍ : INOX ỐNG SUS 304, INOX ỐNG SUS 201, INOX HỘP SUS 304, INOX HỘP SUS 201, INOX MÀU , ỐNG INOX MÀU, HỘP INOX MÀU, TẤM INOX MÀU..

INOX CÔNG NGHIỆP : ỐNG INOX CÔNG NGHIỆP, HỘP INOX CÔNG NGHIỆP, INOX ĐẶC, INOX HÌNH, VÊ INOX,( GÓC INOX, L INOX), LÁP INOX, TẤM INOX, CUỘN INOX, LỤC GIÁC INOX.

TẤM HỢP KIM NHÔM NHỰA, TẤM ALU, TẤM ỐP NHÔM NHỰA

PHỤ KIỆN INOX : MẶT BÍCH INOX, CÚT INOX, CHẾCH INOX, TÊ INOX, CÔN THU INOX, NỐI REN INOX, NỐI HÀN INOX, PHỤ KIỆN INOX TRANG TRÍ, CÚT INOX TRANG TRÍ, CHỤP INOX, CHÂN ĐẾ INOX, BỊT ĐẦU INOX, VAN INOX, XỐP ĐÁNH BÓNG, NỈ ĐÁNH BÓNG, SÁP ĐÁNH BÓNG….

 

Rắc co inox hàn áp lực, rắc co hàn inox

Mô tả sản phẩm

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC MINH PHÁT 

Chúng tôi Là nhà phân phối các sản phẩm ống hộp inox, Phụ kiện inox, Tấm ốp nhôm nhựa, Tấm kim loại màu, Inox Tấm , Inox Cuộn , Tôn inox, hàng đầu , Uy tín, Chất lượng và giá cả tốt nhất thị trường.

Hiện chúng tôi có phân phối các sản phẩm phụ kiện inox như Tê inox nối ren, Tê inox Hàn, Mặt Bích inox, Bịt đầu inox, cút inox các loại, đầy đủ size theo yêu cầu.

Ngoài cung cấp các sản phẩm sẵn có trong nước, Nam thuận phát còn là nhà nhập khẩu và phân phối các sản phẩm từ Trung Quốc, Đài Loan, Mỹ, Đức, Ấn Độ, Hàn Quốc.

Sản xuất ống hộp inox, tấm ốp alu theo kích thước yêu cầu nhằm giảm tối đa chi phí cho khách hàng do sản phẩm cắt thừa, Đặt hàng sản phẩm inox không logo, inox không dập chữ nhằm đảm bảo thương hiệu trên các sản phẩm xuất khẩu của Quý khách hàng.

Sản phẩm Zắc co hàn inox chúng tôi cung cấp bao gồm các mác thép : SUS304, SUS201, SUS316…

( Rắc co inox, rắc co ren inox, rắc co hàn inox, rắc co inox nối hàn, rắc co inox 304, rắc co inox 201, rắc co inox 316 )

Kích thước : 1/4inch đến 4inch (DN8 ~ DN100)

Áp suất Chịu : 150LBS

Mác thép : SUS 201 – 304/304L – 316/316L

Nhập khẩu : Trung quốc, Đài Loan, Thái Lan…

Ứng Dụng :  Xăng Dầu, khí, hóa chất, đóng tầu, thiết bị nhiệt, làm giấy, hệ thống cấp thoát nước, đường ống pccc, thực phẩm, vv

Thông tin chi tiết sản phẩm và đặt hàng vui lòng liên hệ :

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC MINH PHÁT 

ADD    : số 47 lô B2 – KĐT Đại Kim -Q Hoàng Mai -TP Hà Nội 

Phone :  0904.883988 – 0969362368

Website : www.ducminhphat.com.vn

Email : ducminhvalve@gmail.com

Zắc co inox nối ren, Zắc co inox, zắc co inox 304, zắc co inox 201, zắc co inox 316

 

 

VAN BI ĐỒNG TAY GẠT MBV

                                                                                                                                                                Đặc Điểm kỹ thuật

Van bi đồng, lỗ to, nối ren.

Tay van màu xanh

Đường ren tiêu chuẩn BS 21 / ISO 228-1-2000

Áp lực làm việc Max. 10 Bar ~ 10 Kg/cm2

Nhiệt độ làm việc Max. 90oC

Thông số kỹ thuật:

                     inch

Cỡ van

mm

1/2

 

15

3/4

 

20

1

 

25

1.1/4

 

32

1.1/2

 

40

2

 

50

2.1/2

 

65

3

 

80

4

 

100

Mã SP – Code M3304 M3311 M3328 M3335 M3359 M3366 M3373 M3380 M3397
ØC (mm) 14.5 18 23 30 36 44 57 68 85
B (mm) 10.5 11 11.5 14 15 16 17 17 20
L (mm) 48.5 52.4 63 73.5 83.5 95.5 112 128 156
L1 (mm) 91 91 108 140 140 160 205 205 240
H (mm) 39 41.5 48 58 62 68 90 95 126
SW (mm) 25 31 37 46 52 65 81 94 122
Trọng lượng (g) 173 204 374 640 920 1386 2620 3730 6500
Cái / hộp 12 10 6 6 4  2 2 2 1
Giá bán (Vnđ/1c) 80.300 96.800 168.500 300.600 399.900 637.200 1.313.400 1.807.300 2.929.300

 

VAN BI ĐỒNG TAY GẠT NHÔM MIHA

Đặc Điểm kỹ thuật

Van bi đồng, lỗ to, nối ren.

Tay van màu đỏ

Sản xuất theo tiêu chuẩn BS 5154:1991

Đường ren tiêu chuẩn BS 21 / ISO 228-1-2000

Áp lực làm việc Max. 16 Bar ~ 16 Kg/cm2

Nhiệt độ làm việc Max. 120oC

hông số kỹ thuật:

 

inch

Cỡ van

mm

 

1/2

 

15

 

3/4

 

20

Mã SP – Code M3090 M3106
ØC (mm) 14.5 19
B (mm) 10.5 12
L (mm) 50 55.5
L1 (mm) 88 88
H (mm) 40 42.5
SW (mm) 25,5 31
Trọng lượng (g) 174 215
Cái / hộp 12 10
Giá bán (Vnđ/1c) 113.300 170.500

 

VAN BI ĐỒNG DÙNG CHO GAS MIHA

Đặc Điểm kỹ thuật

Van bi đồng, lỗ to, nối ren.

Van chuyên dùng cho cấp nước, hơi, gas.

Tay van màu vàng

Đường ren tiêu chuẩn BS 21 / ISO 228-1-2000

Áp lực làm việc Max. 30 Bar ~ 30 Kg/cm2

Nhiệt độ làm việc Max. 120oC.

  • Thông số kỹ thuật
  • Chất liệu

Thông số kỹ thuật:

            inch

Cỡ van

                  mm

1/4

 

8

3/8

 

10

1/2

 

15

3/4

 

20

1

 

25

1.1/4

 

32

1.1/2

 

40

2

 

50

2.1/2

 

65

Mã SP – Code M3113 M3120 M3137 M3144 M3151 M3168 M3175 M3182 M3199
ØA (mm) 10 10 15 19 23 30 37 44 57
B (mm) 44 44 59 67 77 89 101 116 144.5
C (mm) 11.5 11.5 17 16.5 20 21.5 22 24.5 33
L (mm) 90 90 89 89 112 140 140 156 207
F (mm) 10.5 10.5 15.5 16.2 19.8 22 22.5 25 31.8
Sw (mm) 20 23 25,5 31 37 47 53,5 65,5 85
Trọng lượng (g) 135 137 205 300 439 840 1060 1545
Cái / hộp 15 15 12 10 6 6 4 2 2
Giá bán (Vnđ/1c) 73.700 74.800 105.600 147.200 211.200 389.400 512.600 781.000 1.724.800

 

 

 

VAN BI ĐỒNG REN TRONG REN NGOÀI TAY GẠT MIHA

                                                                                                                                                                                                   ĐẶC ĐIỂM KĨ THUẬT

Van bi đồng, lỗ to, nối ren

Sản xuất theo tiêu chuẩn BS 21 / ISO 228-1-1991

BS 21/ ISO 7-1-1991

Tay van màu đỏ

Áp lực làm việc Max : 16 bar ~ 16 kg/cm2

Nhiệt độ làm việc max : 120 ºC

IMENSION:

 inch

Valve Size

mm

1/2

 

15

3/4

 

20

Mã SP – Code M3243 M3240
ØC (mm) 15 19
B, B1 (mm) 10.5 12
L (mm) 51.9 55.8
L1 (mm) 88 88
H (mm) 39 42.5
SW (mm) 25.5 31
Trọng lượng (g) 170 204
Cái/ hộp 12 10
Giá bán (Vnđ/cái) 86.900 118.800

Tê giảm hàn áp lực class 3000 A105

BẢNG THÔNG SỐ CƠ BẢN TÊ GIẢM HÀN LỒNG ÁP LỰC CLASS  3000A105
Tiêu chuẩn ASME B16.11
Kích thước 3/8″ – 4″  ( DN15 – DN100)
Vật liệu Thép ASTM A105, inox 304, 316
Loại liên kết Hàn lồng ( socket weld)
Áp lực làm việc 2000#, 3000#, 6000#, 9000#
Nhà sản xuất Both-well – Taiwan, AJOO – Korea

Tê giảm hàn lồng áp lực được gia công bằng phương pháp đúc áp lực theo tiêu chuẩn ASME B16.11. Sau khi đúc phôi thép được gia công nhiệt để đảm bảo tính ổn định của vật liệu, sau đó được gia công lại trên máy tiện CNC đảm bảo độ chính xác cao.

Sử dụng Tê giảm hàn lồng trong các đường ống chịu áp lực cao lên đến 3000psi  hay 200 bar hay class 3000. Ngoài ra công ty Hồng Quang chúng tôi cung cấp các phụ kiện áp lực có áp suất lớn hơn lên đến 6000 và 9000 psi hay là 600 bar.  Trong các hệ thống thủy lực, hệ thống khí gas, khí nén, ngành dầu khí, mía đường, ngành đúc nhựa, đúc bê tông, chế tạo phôi đúc, …

Tê hàn lồng áp lực 3000# A105

Kích thước từ size: 3/8 ” – 4″ tức là co từ DN10 – DN100 theo cách nói thông dụng là từ phi 17 đến phi 114, tiêu chuẩn ống theo tiêu chuẩn ASTM B16.10. Sản phẩm này sử dụng nhiều loại vật liệu đáp ứng nhu cầu sử dụng các hệ thống đường ống khác nhau như:

Thép carbon: A105 , A105N, SA105N.

Thép hợp kim nhiệt độ thấp: A350 LF2 LF3

Thép hợp kim: A182 F5 F9 F11 F22 F91

Thép không rỉ inox 304 316 : A182 F304 F304L F316 F316L.

Bảng kích thước tiêu chuẩn của nhà sản xuất theo ASME B16.11 của Tê giảm hàn áp lực.

 

Tê hàn áp lực 3000# A105

 

Kích thước, dung sai tiêu chuẩn của Tê giảm áp lực ASME B16.11 xin vui lòng liên hệ với chúng tôi tại đây.

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện áp lực khác, cũng theo tiêu chuẩn này như: Reducer, Reducer insert, Coupling, Racco, Elbow, Threadolet, Weldolet, Sockolet, Hex nipple, Square plug, Cap, Hex Bushing… Và các vật tư phụ như cao su non Tombo – Malaysia.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi: Mr kiên 0904.88.39.88

Tê ren áp lực class 3000 A105

BẢNG THÔNG SỐ CƠ BẢN TÊ REN NPT ÁP LỰC  CLASS 3000A105
Tiêu chuẩn ASME B16.11
Kích thước 3/8″ – 4″  ( DN15 – DN100)
Vật liệu Thép ASTM A105, inox 304, 316
Loại liên kết Ren NPT
Áp lực làm việc 2000#, 3000#, 6000#, 9000#
Nhà sản xuất Both-well – Taiwan, AJOO – Korea

Tê ren NPT áp lực được gia công bằng phương pháp đúc áp lực theo tiêu chuẩn ASME B16.11. Sau khi đúc phôi thép được gia công nhiệt để đảm bảo tính ổn định của vật liệu, sau đó được gia công lại trên máy tiện CNC đảm bảo độ chính xác cao.

Sử dụng Tê ren áp lực cao trong các đường ống chịu áp lực cao lên đến 3000psi  hay 200 bar hay class 3000. Ngoài ra công ty Hồng Quang chúng tôi cung cấp các phụ kiện áp lực có áp suất lớn hơn lên đến 6000 và 9000 psi hay là 600 bar.  Trong các hệ thống thủy lực, hệ thống khí gas, khí nén, ngành dầu khí, mía đường, ngành đúc nhựa, đúc bê tông, chế tạo phôi đúc, …

Tê ren áp lực 3000# A105

Kích thước từ size: 3/8 ” – 4″ tức là co từ DN10 – DN100 theo cách nói thông dụng là từ phi 17 đến phi 114, tiêu chuẩn ống theo tiêu chuẩn ASTM B16.10. Sản phẩm này sử dụng nhiều loại vật liệu đáp ứng nhu cầu sử dụng các hệ thống đường ống khác nhau như:

Thép carbon: A105 , A105N, SA105N.

Thép hợp kim nhiệt độ thấp: A350 LF2 LF3

Thép hợp kim: A182 F5 F9 F11 F22 F91

Thép không rỉ inox 304 316 : A182 F304 F304L F316 F316L.

Bảng kích thước tiêu chuẩn của nhà sản xuất theo ASME B16.11 của Tê ren áp lực.

 

Tê hàn áp lực 3000# A105

 

Kích thước, dung sai tiêu chuẩn của Tê giảm ren áp lực ASME B16.11 xin vui lòng liên hệ với chúng tôi tại đây.

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện áp lực khác, cũng theo tiêu chuẩn này như: Reducer, Reducer insert, Coupling, Racco, Elbow, Threadolet, Weldolet, Sockolet, Hex nipple, Square plug, Cap, Hex Bushing… Và các vật tư phụ như cao su non Tombo – Malaysia.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Măng xông hàn áp lực class 3000 A105

BẢNG THÔNG SỐ CƠ BẢN NỬA MĂNG XÔNG HÀN ÁP LỰC class 3000 ANSI B16.11
Tiêu chuẩn ASME B16.11
Kích thước 3/8″ – 4″  ( DN15 – DN100)
Vật liệu Thép ASTM A105, inox 304, 316
Loại liên kết Hàn lồng SW
Áp lực làm việc 2000#, 3000#, 6000#, 9000#
Nhà sản xuất Both-well – Taiwan, AJOO – Korea

Nửa măng xông hàn áp lực được gia công bằng phương pháp đúc áp lực theo tiêu chuẩn ASME B16.11. Sau khi đúc phôi thép được gia công nhiệt để đảm bảo tính ổn định của vật liệu, sau đó được gia công lại trên máy tiện CNC đảm bảo độ chính xác cao.

Sử dụng Nửa măng xông hàn trong các đường ống chịu áp lực cao lên đến 3000psi  hay 200 bar hay class 3000. Ngoài ra công ty Hồng Quang chúng tôi cung cấp các phụ kiện áp lực có áp suất lớn hơn lên đến 6000 và 9000 psi hay là 600 bar.  Trong các hệ thống thủy lực, hệ thống khí gas, khí nén, ngành dầu khí, mía đường, ngành đúc nhựa, đúc bê tông, chế tạo phôi đúc, …

Nửa măng xông hàn áp lực 3000# A105

Kích thước từ size: 3/8 ” – 4″ tức là co từ DN10 – DN100 theo cách nói thông dụng là từ phi 17 đến phi 114, tiêu chuẩn ống theo tiêu chuẩn ASTM B16.10. Sản phẩm này sử dụng nhiều loại vật liệu đáp ứng nhu cầu sử dụng các hệ thống đường ống khác nhau như:

Thép carbon: A105 , A105N, SA105N.

Thép hợp kim nhiệt độ thấp: A350 LF2 LF3

Thép hợp kim: A182 F5 F9 F11 F22 F91

Thép không rỉ inox 304 316 : A182 F304 F304L F316 F316L.

Bảng kích thước tiêu chuẩn của nhà sản xuất theo ASME B16.11 của Nửa măng xông hàn áp lực.

 

Nửa măng xông ren áp lực 3000# A105

 

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện áp lực khác, cũng theo tiêu chuẩn này như: Reducer, Reducer insert, Coupling, Racco, Elbow, Threadolet, Weldolet, Sockolet, Hex nipple, Square plug, Cap, Hex Bushing… Và các vật tư phụ như cao su non Tombo – Malaysia.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi : MR kiên 0904883988

Bầu giảm hàn áp lực class 3000 A105

Bầu giảm hàn áp lực 3000# A105

BẢNG THÔNG SỐ CƠ BẢN NỐI GIẢM HÀN ÁP LỰC  class 3000 ANSI B16.11
Tiêu chuẩn ASME B16.11
Kích thước 3/8″ – 4″  ( DN15 – DN100)
Vật liệu Thép ASTM A105, inox 304, 316
Loại liên kết Hàn lồng SW
Áp lực làm việc 2000#, 3000#, 6000#, 9000#
Nhà sản xuất Both-well – Taiwan, AJOO – Korea

Bầu giảm hàn áp lực được gia công bằng phương pháp đúc áp lực theo tiêu chuẩn ASME B16.11. Sau khi đúc phôi thép được gia công nhiệt để đảm bảo tính ổn định của vật liệu, sau đó được gia công lại trên máy tiện CNC đảm bảo độ chính xác cao.

Sử dụng Bầu giảm hàn trong các đường ống chịu áp lực cao lên đến 3000psi  hay 200 bar hay class 3000. Ngoài ra công ty Hồng Quang chúng tôi cung cấp các phụ kiện áp lực có áp suất lớn hơn lên đến 6000 và 9000 psi hay là 600 bar.  Trong các hệ thống thủy lực, hệ thống khí gas, khí nén, ngành dầu khí, mía đường, ngành đúc nhựa, đúc bê tông, chế tạo phôi đúc, …

bầu giảm hàn áp lực 3000# A105

Kích thước từ size: 3/8 ” – 4″ tức là co từ DN10 – DN100 theo cách nói thông dụng là từ phi 17 đến phi 114, tiêu chuẩn ống theo tiêu chuẩn ASTM B16.10. Sản phẩm này sử dụng nhiều loại vật liệu đáp ứng nhu cầu sử dụng các hệ thống đường ống khác nhau như:

Thép carbon: A105 , A105N, SA105N.

Thép hợp kim nhiệt độ thấp: A350 LF2 LF3

Thép hợp kim: A182 F5 F9 F11 F22 F91

Thép không rỉ inox 304 316 : A182 F304 F304L F316 F316L.

Bảng kích thước tiêu chuẩn của nhà sản xuất theo ASME B16.11 của Bầu giảm hàn áp lực.

 

Măng xông áp lực 3000# A105

 

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện áp lực khác, cũng theo tiêu chuẩn này như: Reducer, Reducer insert, Coupling, Racco, Elbow, Threadolet, Weldolet, Sockolet, Hex nipple, Square plug, Cap, Hex Bushing… Và các vật tư phụ như cao su non Tombo – Malaysia.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi. MR Kiên 0904883988

Nửa măng xông ren áp lực class 3000 A105

BẢNG THÔNG SỐ CƠ BẢN NỬA MĂNG XÔNG REN ÁP LỰC class 3000 ANSI B16.11
Tiêu chuẩn ASME B16.11
Kích thước 3/8″ – 4″  ( DN15 – DN100)
Vật liệu Thép ASTM A105, inox 304, 316
Loại liên kết Ren NPT
Áp lực làm việc 2000#, 3000#, 6000#, 9000#
Nhà sản xuất Both-well – Taiwan, AJOO – Korea

Nửa măng xông ren áp lực được gia công bằng phương pháp đúc áp lực theo tiêu chuẩn ASME B16.11. Sau khi đúc phôi thép được gia công nhiệt để đảm bảo tính ổn định của vật liệu, sau đó được gia công lại trên máy tiện CNC đảm bảo độ chính xác cao.

Sử dụng Nửa măng xông ren trong các đường ống chịu áp lực cao lên đến 3000psi  hay 200 bar hay class 3000. Ngoài ra công ty Hồng Quang chúng tôi cung cấp các phụ kiện áp lực có áp suất lớn hơn lên đến 6000 và 9000 psi hay là 600 bar.  Trong các hệ thống thủy lực, hệ thống khí gas, khí nén, ngành dầu khí, mía đường, ngành đúc nhựa, đúc bê tông, chế tạo phôi đúc, …

Nửa măng xông ren áp lực 3000# A105

Kích thước từ size: 3/8 ” – 4″ tức là co từ DN10 – DN100 theo cách nói thông dụng là từ phi 17 đến phi 114, tiêu chuẩn ống theo tiêu chuẩn ASTM B16.10. Sản phẩm này sử dụng nhiều loại vật liệu đáp ứng nhu cầu sử dụng các hệ thống đường ống khác nhau như:

Thép carbon: A105 , A105N, SA105N.

Thép hợp kim nhiệt độ thấp: A350 LF2 LF3

Thép hợp kim: A182 F5 F9 F11 F22 F91

Thép không rỉ inox 304 316 : A182 F304 F304L F316 F316L.

Bảng kích thước tiêu chuẩn của nhà sản xuất theo ASME B16.11 của Nửa măng xông ren áp lực.

 

Nửa măng xông ren áp lực 3000# A105

 

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện áp lực khác, cũng theo tiêu chuẩn này như: Reducer, Reducer insert, Coupling, Racco, Elbow, Threadolet, Weldolet, Sockolet, Hex nipple, Square plug, Cap, Hex Bushing… Và các vật tư phụ như cao su non Tombo – Malaysia.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.MR Kiên 0904883988

 

Bầu giảm ren áp lực class 3000 A105

Tiêu chuẩn ASME B16.11
Kích thước 3/8″ – 4″  ( DN15 – DN100)
Vật liệu Thép ASTM A105, inox 304, 316
Loại liên kết Ren NPT
Áp lực làm việc 2000#, 3000#, 6000#, 9000#
Nhà sản xuất Both-well – Taiwan, AJOO – Korea

Bầu giảm ren áp lực được gia công bằng phương pháp đúc áp lực theo tiêu chuẩn ASME B16.11. Sau khi đúc phôi thép được gia công nhiệt để đảm bảo tính ổn định của vật liệu, sau đó được gia công lại trên máy tiện CNC đảm bảo độ chính xác cao.

Sử dụng Bầu giảm ren trong các đường ống chịu áp lực cao lên đến 3000psi  hay 200 bar hay class 3000. Ngoài ra công ty Hồng Quang chúng tôi cung cấp các phụ kiện áp lực có áp suất lớn hơn lên đến 6000 và 9000 psi hay là 600 bar.  Trong các hệ thống thủy lực, hệ thống khí gas, khí nén, ngành dầu khí, mía đường, ngành đúc nhựa, đúc bê tông, chế tạo phôi đúc, …

Măng xông ren áp lực 3000# A105

Kích thước từ size: 3/8 ” – 4″ tức là co từ DN10 – DN100 theo cách nói thông dụng là từ phi 17 đến phi 114, tiêu chuẩn ống theo tiêu chuẩn ASTM B16.10. Sản phẩm này sử dụng nhiều loại vật liệu đáp ứng nhu cầu sử dụng các hệ thống đường ống khác nhau như:

Thép carbon: A105 , A105N, SA105N.

Thép hợp kim nhiệt độ thấp: A350 LF2 LF3

Thép hợp kim: A182 F5 F9 F11 F22 F91

Thép không rỉ inox 304 316 : A182 F304 F304L F316 F316L.

Bảng kích thước tiêu chuẩn của nhà sản xuất theo ASME B16.11 của Bầu giảm ren áp lực.

 

Măng xông áp lực 3000# A105

 

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện áp lực khác, cũng theo tiêu chuẩn này như: Reducer, Reducer insert, Coupling, Racco, Elbow, Threadolet, Weldolet, Sockolet, Hex nipple, Square plug, Cap, Hex Bushing… Và các vật tư phụ như cao su non Tombo – Malaysia.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.MR Kiên 0904883988.

VAN CẦU THÉP DẬP, NỐI BÍCH CLASS 150

332.pic fgbf-c150-api602

No THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Tên sản phẩm
  • VAN CẦU THÉP DẬP, NỐI BÍCH CLASS 150,
Sản xuất tại
  • Đài loan
Model
  • FGBF-150
Hàng Kho
  • Có hàng
Nhiệt độ
  • Âm 20 độ C đến 400 độ C
Kiểu Van
  • Van Cầu
Thân Van
  • Thép Dập
Vòng đệm làm kín
  • Inox + Than Chì
Kết nối
  • Kết nối dạng Bích ANSI Class 150
Cổng thông qua van
  • Nhỏ hơn kích thước đường ống

VAN CẦU CHỮ NGÃ, INOX 316, NỐI BÍCH CLASS 150,

GBF-150CF8M

No THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Tên sản phẩm
  • VAN CẦU CHỮ NGÃ, INOX 316, NỐI BÍCH CLASS 150,GBF-150
Sản xuất tại
  • Đài loan
Model
  • GBF-150
Hàng Kho
  • còn hàng
Nhiệt độ
  • Âm 20 độ C đến 160độ C
Kiểu Van
  • Van Cầu
Thân Van
  • Inox 316
Vòng đệm làm kín
  • PTFE
Kết nối
  • Kết nối dạng Bích ANSI Class 150
Cổng thông qua van
  • Nhỏ hơn kích thước đường ống